xác lột

xác lột

Một con rắn đã để lại xác lột của nó trên một tảng đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp da ngoài đã chết của động vật (như rắn, ve sầu) tự tách ra trong quá trình lột xác: "xác lột" chỉ phần da , khô, được loại bỏ tự nhiên khi động vật lột da để phát triển.
    • Vật bỏ đi, không còn giá trị (nghĩa bóng): "xác lột" đôi khi được dùng để chỉ người hoặc vật đã suy yếu, tàn tạ, không còn sức sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Con rắn để lại một cái xác lột dài trên bãi cỏ. (Lớp da của con rắn nằm lại trên bãi cỏ sau khi lột xác.)
    • Ve sầu treo mình trên cành cây, xác lột vẫn còn nguyên. (Lớp vỏ của ve sầu vẫn còn bám trên cành sau khi chui ra.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Sau cơn bạo bệnh, ông ấy chỉ còn một cái xác lột. (Sau khi ốm nặng, ông ấy trở nên yếu ớt, tiều tụy.)
    • Công ty chỉ còn xác lột sau khi bị thâu tóm. (Công ty không còn giá trị sau khi bị mua lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xác lột của rắn": cụm từ chuyên ngành động vật học, chỉ da rắn lột.

    • Nhà khoa học thu thập xác lột của rắn để nghiên cứu. (Họ lấy da rắn lột để phân tích đặc điểm loài.)
  • "xác lột xã hội": ẩn dụ chỉ những người hoặc tổ chức đã lỗi thời, không còn phù hợp.

    • Những chính sách kỹ giờ chỉ xác lột xã hội. (Chúng không còn tác dụng, cần được thay thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Lột xác (động từ): quá trình thay da, đổi mới.

    • Con tôm lột xác để lớn lên. (Tôm thay vỏ để phát triển.)
  • Da lột (danh từ): lớp da đã bị tách ra, tương tự xác lột.

    • Da lột của rắn thường được bán làm thuốc. (Da rắn lột giá trị trong y học cổ truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Xác rắn: lớp da của rắn.
  • Vỏ lột: vỏ cây hoặc vỏ động vật đã bị bong ra.
Thành ngữ liên quan
  • Như xác lột: so sánh với trạng thái yếu ớt, tàn tạ.
    • Anh ta gầy như xác lột sau thời gian dài bệnh tật. (Anh ta gầy yếu, tiều tụy.)